Dịch

milieu control

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chiến thuật kiểm soát môi trường và giao tiếp của con người thông qua việc sử dụng áp lực ngang hàng và ngôn ngữ nhómdanh từkhông đếm được (uncountable)tactics that control environment and human communication through the use of peer pressure and group language.

Ví dụ

  • , , ; , , .
  • . .

AI