mikado
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Danh hiệu cũ của các Thiên hoàng Nhật Bản trong một thời kỳ nhất địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A former title of the emperors of Japan during a certain period.
- Ngự Môn, Nhật hoàngdanh từđếm được (countable)Any emperor of Japan.
- Trò chơi kỹ năng, trong đó các que gỗ có hình dạng giống hệt nhau (nhưng có màu sắc và giá trị khác nhau) phải được lấy ra khỏi chồng mà không làm ảnh hưởng đến chồng còn lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A game of skill, in which identically shaped (but differently colored and valued) wooden sticks must be removed from a pile without disturbing the remaining stack.
- Loại vải có kiểu dệt chéo cứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fabric having a stiff twill weave.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mikadoDạng gốc (base form)
- mikadosSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Nhật御門mikado
Ví dụ
- .
- , , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa