midwinter
C1danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Giữa mùa đôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The middle of winter.
- Ngày đông chídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The winter solstice; about December 21st or 22nd.
- Vào giữa mùa đôngtính từkhông so sánh (not comparable)Of or occurring in the middle of winter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- midwinterDạng gốc (base form)
- midwintersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| midwinter's even | Chưa có nghĩa | |
| midwinter tide | Chưa có nghĩa | |
| midwinter eve | Chưa có nghĩa | |
| midwinter's day | Chưa có nghĩa | |
| mid-winterly | Chưa có nghĩa | |
| midwinter month | Chưa có nghĩa | |
| midwinter's night | Chưa có nghĩa | |
| midwinter even | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimidwinter
- từ tiếng Anh cổmidwinter
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*midiwintru
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Vào giữa mùa đông, bóng tối bao trùm lấy John tụ lại thành đám mây bão.
- , , ward's , .Khi con trai tôi chào đời, một đứa trẻ sinh giữa mùa đông, thằng bé khóc thảm thiết trước ánh đèn phòng bệnh và chỉ chịu ngủ khi được đặt vào chiếc xe đẩy lớn có mui đen dưới một chiếc ô đen.
- .Chuyện đó xảy ra vào một thời điểm giữa mùa đông.