Dịch

midsummer

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Giữa hạdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The period around the summer solstice; around June 21st in the northern hemisphere.
  2. Ngày đầu hèdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The first day of summer.
  3. Giữa mùa hèdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The middle of summer.
  4. Vào giữa mùa hètính từkhông so sánh (not comparable)Of or occurring in the middle of summer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. midsummerDạng gốc (base form)
  2. midsummersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Midsummer Daydanh từNgày 24 tháng 6, một ngày trong quý của nước Anh
midsummer mendanh từHylotelephium telephium, một loại cây che phủ mặt đất lâu năm mọng nước có nguồn gốc từ Á-Âu
midsummer moondanh từTrăng tròn hay tháng âm lịch vào khoảng giữa hè
midsummer daisydanh từHoa cúc mắt bò
midsummer madnessdanh từSự điên rồ do cái nóng của mùa hè hoặc do trăng giữa mùa hè
Central European Midsummer Timedanh từ riêngMúi giờ, UTC+3, được sử dụng làm giờ mùa hè gấp đôi ở một số nước châu Âu trong những năm 1940
midsummer night's dreamChưa có nghĩa
midsummer growthChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Ngày lễ giữa hạ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Midsummer Day, the English quarter day.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimidsomer
  2. từ tiếng Anh cổmidsumer
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*midisumar

Ví dụ

  • .Đó là giữa mùa hè.
  • , .Khí hậu thị trấn này ôn hòa đến mức nhiệt kế hiếm khi vượt quá ba mươi độ, ngay cả vào giữa hè.
  • .Thường có nhiều bữa tiệc vào dịp giữa hạ.

AI