midsummer
C1danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Giữa hạdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The period around the summer solstice; around June 21st in the northern hemisphere.
- Ngày đầu hèdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The first day of summer.
- Giữa mùa hèdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The middle of summer.
- Vào giữa mùa hètính từkhông so sánh (not comparable)Of or occurring in the middle of summer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- midsummerDạng gốc (base form)
- midsummersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Midsummer Daydanh từ | danh từ | Ngày 24 tháng 6, một ngày trong quý của nước Anh |
| midsummer mendanh từ | danh từ | Hylotelephium telephium, một loại cây che phủ mặt đất lâu năm mọng nước có nguồn gốc từ Á-Âu |
| midsummer moondanh từ | danh từ | Trăng tròn hay tháng âm lịch vào khoảng giữa hè |
| midsummer daisydanh từ | danh từ | Hoa cúc mắt bò |
| midsummer madnessdanh từ | danh từ | Sự điên rồ do cái nóng của mùa hè hoặc do trăng giữa mùa hè |
| Central European Midsummer Timedanh từ riêng | danh từ riêng | Múi giờ, UTC+3, được sử dụng làm giờ mùa hè gấp đôi ở một số nước châu Âu trong những năm 1940 |
| midsummer night's dream | Chưa có nghĩa | |
| midsummer growth | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Ngày lễ giữa hạ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Midsummer Day, the English quarter day.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc midsummerNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimidsomer
- từ tiếng Anh cổmidsumer
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*midisumar
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Đó là giữa mùa hè.
- , .Khí hậu thị trấn này ôn hòa đến mức nhiệt kế hiếm khi vượt quá ba mươi độ, ngay cả vào giữa hè.
- .Thường có nhiều bữa tiệc vào dịp giữa hạ.