Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
midthoracic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Nằm ở giữa lồng ngực
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Located in the middle of the thorax
Nguồn gốc
(etymology)
mid-
+
thoracic
Ví dụ
Corpectomy
and
total
spondylectomy
are
performed
not
only
in
the
lumbar
spine
but
also
in
the
proximal
and
midthoracic
spine
.
AI
1
Nằm ở giữa lồng ngực
1
Nằm ở giữa lồng ngực
1
Nằm ở giữa lồng ngực