Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
midcult
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Dạng văn hóa bậc trung sao chép và pha trộn văn hóa bậc cao
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A form of middlebrow culture that copies and adulterates high culture.
Nguồn gốc
(etymology)
Dwight Macdonald đặt ra
mid-
+
cult
Ví dụ
Only
thing
Fitzgerald
wrote
that
will
last
is
The
Great
Gatsby
—
the
rest
(
Tender
Is
The
Night
,
The
Last
Tycoon
)
is
midcult
junk
.
AI
1
Dạng văn hóa bậc trung sao chép và pha trộn văn hóa bậc cao
1
Dạng văn hóa bậc trung sao chép và pha trộn văn hóa bậc cao
1
Dạng văn hóa bậc trung sao chép và pha trộn văn hóa bậc cao