Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
midcourt
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Khu vực gần trung tâm của sân, chẳng hạn như sân bóng rổ hoặc sân tennis
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The area near the center of a court, such as a basketball or tennis court
Họ từ
(word family)
cùng gốc
midcourt
midcourt
er
Cầu thủ ở giữa sân
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
mid-
+
court
Ví dụ
Smith
passes
the
ball
to
Jones
at
midcourt
.
AI
1
Khu vực gần trung tâm của sân
1
Khu vực gần trung tâm của sân
1
Khu vực gần trung tâm của sân