Dịch

microcinematography

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc tạo phim bằng cách sử dụng kính hiển vi, đặc biệt là các mẫu vật sinh học, bằng phương pháp chụp ảnh tua nhanh thời giandanh từkhông đếm được (uncountable)The making of films by using a microscope, especially of biological specimens, by means of time-lapse photography

Nguồn gốc (etymology)

AI