Nghĩa chính
- Dạng rút gọn của metastasesdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Clipping of metastases.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bone mets | Di căn xương | |
| brain mets | Di căn não | |
| distant mets | Di căn xa | |
| liver mets | Di căn gan | |
| lung mets | Di căn phổi | |
| metsulfuron-methyldanh từ | danh từ | Thuốc diệt cỏ sulfonylurea còn sót lại có tác dụng tiêu diệt cỏ dại lá rộng và một số loại cỏ hàng năm bằng cách ức chế sự phân chia tế bào ở chồi và rễ |
Họ từ (word family)
cùng gốc metsVí dụ
- .Các ổ di căn có thể được tìm thấy ở nhiều cơ quan.
- " . ! ," ."Anh ấy thích đội Yankees. Tôi ghét Yankees! Tôi thích New York Mets," Lord nói.
- ?Bạn nghĩ gì về đội Mets?