Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
metronomicity
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chất lượng của Metronomic
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being metronomic.
Nguồn gốc
(etymology)
metronomic
+
-ity
Ví dụ
So
,
although
to
some
observers
machine
music
implies
a
harsh
metronomicity
–
and
some
sectors
of
electronic
dance
music
might
be
the
stereotype
here
–
computers
can
also
be
the
means
of
investigating
human
expression
.
AI
1
Chất lượng của Metronomic
1
Chất lượng của Metronomic
1
Chất lượng của Metronomic