metrizable
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có thể đo lường được, có thể định lượng đượctính từkhông so sánh (not comparable)measurable, quantifiable
- Của một không gian tôpô: trong đó số liệu tồn tại sẽ tạo ra cấu trúc liên kết ban đầutính từkhông so sánh (not comparable)Of a topological space: for which a metric exists that will induce the original topology.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| completely metrizabletính từ | tính từ | Trong một tập hợp, nó có thể đo lường được và hoàn thành theo số liệu nhất định như vậy |
| quasi-pseudo-metrizabletính từ | tính từ | Có thể được trang bị một số liệu gần như giả |
| non-metrizable | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc metrizableTừ liên quan (related word)