Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
metol
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sulfat của 4-methylaminophenol, được sử dụng làm chất tráng ảnh
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The sulphate of 4-methylaminophenol, used as a photographic developer
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
elon
p-methylaminophenol sulfate
Họ từ
(word family)
cùng gốc
metol
metol
azone
Thuốc lợi tiểu giống thiazide chủ yếu được sử dụng để điều trị suy tim sung huyết và huyết áp cao
danh từ
metol
achlor
Dẫn xuất anilin và thuốc diệt cỏ chloroacetanilide, có hiệu quả cao đối với cỏ
danh từ
AI
1
Sulfat của 4-methylaminophenol
1
Sulfat của 4-methylaminophenol
1
Sulfat của 4-methylaminophenol