methorphan
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Một trong hai đồng phân của 3-methoxy-17-methylmorphinandanh từEither of two isomers of 3-methoxy-17-methylmorphinan
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- methorphanDạng gốc (base form)
- methorphansSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc methorphan- dextromethorphanLoại thuốc phiện được sử dụng như một loại thuốc chống ho, được tìm thấy trong nhiều chế phẩm trị cảm lạnh và ho không kê đơn và như một thuốc chẹn NMDA được sử dụng để điều trị ảnh hưởng đến thanh giả hànhdanh từ
- levomethorphanLoại thuốc giảm đau gây nghiện đặc biệtdanh từ
- racemethorphanHỗn hợp chủng tộc của dextromethorphan và levomethorphandanh từ