Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
methodism
C2
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hội Giám lý
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The practice of adhering (often excessively) to methods.
Nguồn gốc
(etymology)
method
+
-ism
Ví dụ
Descartes's
methodism
with
its
regulative
criterion
leads
him
to
explicitly
deny
that
accidentally
true
belief
qualifies
as
knowledge
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
metodismo
giống đực
Chủ nghĩa phương pháp
AI
1
Hội Giám lý
1
Hội Giám lý
1
Hội Giám lý