Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
metempsychosist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người tin vào chứng loạn thần kinh
danh từ
One who believes in metempsychosis.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
metempsychosist
Dạng gốc
(base form)
metempsychosist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
metempsychosis
+
-ist
AI
1
Người tin vào chứng loạn thần kinh
1
Người tin vào chứng loạn thần kinh
1
Người tin vào chứng loạn thần kinh