Dịch

metate

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Là loại đá phẳng có bề mặt hơi lõm, dùng với một loại đá khác (mano) để nghiền ngô hoặc các loại ngũ cốc khácdanh từA flat stone with a slightly concave surface, used with another stone (a mano) for grinding maize or other grains.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. metateDạng gốc (base form)
  2. metatesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhametate
  2. từ Proto-Nahuan*mətla-

AI