Nghĩa chính
- Là loại đá phẳng có bề mặt hơi lõm, dùng với một loại đá khác (mano) để nghiền ngô hoặc các loại ngũ cốc khácdanh từA flat stone with a slightly concave surface, used with another stone (a mano) for grinding maize or other grains.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- metateDạng gốc (base form)
- metatesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhametate
- từ Proto-Nahuan*mətla-
Họ từ (word family)
cùng gốc metate- metatextVăn bản mô tả hoặc thảo luận về văn bảndanh từ
- metatecticMô tả sự biến đổi thuận nghịch đẳng nhiệt của pha hỗn hợp rắn thành pha rắn khác cộng với pha lỏng trong quá trình làm mát; tức là tan chảy một phần trong quá trình làm máttính từ
- metatexiteLoại migmatite có sự phân lớp song song rõ rệt do sự chuyển vị và biến dạng tăng dầndanh từ
- metatectoidperitectoidchưa dịchtính từ