Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
metanarratively
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Xét về mặt siêu tự sự
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In terms of a metanarrative.
Nguồn gốc
(etymology)
metanarrative
+
-ly
AI
1
Xét về mặt siêu tự sự
1
Xét về mặt siêu tự sự
1
Xét về mặt siêu tự sự