Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
metallism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Các hệ thống kinh tế dựa trên giá trị của kim loại (đặc biệt là vàng hoặc bạc)
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Any economic system based on the value of metals (especially gold or silver).
Họ từ
(word family)
cùng gốc
metallism
bi
metallism
Chế độ hai bản vị (về tiền tệ)
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
metal
+
-ism
AI
1
Các hệ thống kinh tế dựa trên giá trị của kim loại (đặc biệt là vàng hoặc bạc)
1
Các hệ thống kinh tế dựa trên giá trị của kim loại (đặc biệt là vàng hoặc bạc)
1
Các hệ thống kinh tế dựa trên giá trị của kim loại (đặc biệt là vàng hoặc bạc)