Nghĩa chính
- Bảng thông báo, bảng tindanh từA board on which messages may be posted, especially one in a public space.
- Diễn đàn trực tuyến, bảng tin điện tửdanh từA system by which users may send, read and reply to public messages; an electronic bulletin board or forum.
- Bảng giao tiếpdanh từA communication board.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- message boardDạng gốc (base form)
- message boardsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , / Hắn xông vào, lạy Chúa tôi / Ai lại tin ba cái mớ hỗn độn đọc trên diễn đàn chứ
- ' ' .Người phụ nữ đồng tính khuyết tật đánh vần từng chữ 'Tôi yêu bạn' trên bảng giao tiếp.
- .Anh ấy từng là quản trị viên của một diễn đàn về anime.