Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
meshy
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có mắt lưới, có mạng lưới
tính từ
Formed with meshes; meshed
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
meshy
Dạng gốc
(base form)
more meshy
So sánh hơn
(comparative)
most meshy
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
mesh
+
-y
AI
1
Có mắt lưới
1
Có mắt lưới
1
Có mắt lưới