Nghĩa chính
- Loại đồ uống có cồn của Mexico được chưng cất từ nước ép lên men của cây thùadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A Mexican alcoholic drink distilled from the fermented juice of the agave.
- Cây xương rồng peyotedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The peyote cactus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mescalDạng gốc (base form)
- mescalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mescal beandanh từ | danh từ | Các loại cây bụi hoặc cây nhỏ thuộc chi Dermatophyllum thuộc họ đậu Fabaceae, có nguồn gốc từ tây nam Bắc Mỹ từ miền tây Texas đến Arizona ở Hoa Kỳ và từ Chihuahua đến Nuevo León ở Mexico, mang những hạt đậu độc hại được người dân bản địa sử dụng trong các nghi lễ thử thách |
Ví dụ
- : 900 =100 =900 . : .
Họ từ (word family)
cùng gốc mescalNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nha Mexicomezcal