Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
merrymaker
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người tham dự cuộc vui, người dự hội hè đình đám
danh từ
One who makes merry; a reveler or celebrant.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
merrymaker
Dạng gốc
(base form)
merrymaker
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
merry
+
maker
Ví dụ
I'm
not
much
of
a
holiday
merrymaker
,
but
I
do
appreciate
a
stiff
glass
of
eggnog
while
the
others
sing
carols
.
AI
1
Người tham dự cuộc vui
1
Người tham dự cuộc vui
1
Người tham dự cuộc vui