Dịch

meridionality

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái ở trong kinh tuyếndanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being in the meridian.
  2. Vị trí ở phía Namdanh từkhông đếm được (uncountable)Position in the south
  3. Tình trạng hướng về phía Namdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being south-facing.

Nguồn gốc (etymology)

AI