meridionality
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trạng thái ở trong kinh tuyếndanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being in the meridian.
- Vị trí ở phía Namdanh từkhông đếm được (uncountable)Position in the south
- Tình trạng hướng về phía Namdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being south-facing.