meralgia
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đau ở đùidanh từkhông đếm được (uncountable)pain in the thigh
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| meralgia paraestheticadanh từ | danh từ | Tê hoặc đau ở đùi bên do tổn thương dây thần kinh da bên của đùi |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| meralgia paraestheticadanh từ | danh từ | Tê hoặc đau ở đùi bên do tổn thương dây thần kinh da bên của đùi |