Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
meo more
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈ
m
eɪ
əʊ
ˈ
m
ɔː
ɹ
eɪ
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Như thói quen của tôi (tập quán, thói quen)
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
As is my wont (custom, habit).
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh
meō mōre
“as is my custom”
Ví dụ
I
will
,
meo
more
,
tell
you
the
story
of
one
[
plant
]
which
has
just
delighted
me
and
my
household
,
and
has
won
golden
opinions
from
wondering
and
admiring
friends
.
AI
1
Như thói quen của tôi (tập quán, thói quen)
1
Như thói quen của tôi (tập quán, thói quen)
1
Như thói quen của tôi (tập quán, thói quen)