Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
mentioner
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người nhắc tới
danh từ
One who mentions.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
mentioner
Dạng gốc
(base form)
mentioner
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
mentioner
mention
Đề cập, nhắc đến, nói đến
danh từ, động từ
Nguồn gốc
(etymology)
mention
+
-er
AI
1
Người nhắc tới
1
Người nhắc tới
1
Người nhắc tới