Nghĩa chính
- Cảm xúc của một người về xã hội và thế giới rộng lớn hơn mà họ đang sống cũng như vị trí của họ trong đó; một thế giới quan, một tầm nhìndanh từA person's feelings about the wider society and world they live in, and their place within it; a worldview, outlook.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mentalitéDạng gốc (base form)
- mentalitésSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápmentalité
Cùng gốc (doublet)mentality
Ví dụ
- , , ( ) [...].