Dịch

mentalité

danh từ (noun)
UK/mɛntalɪˈteɪ/

Nghĩa chính

  1. Cảm xúc của một người về xã hội và thế giới rộng lớn hơn mà họ đang sống cũng như vị trí của họ trong đó; một thế giới quan, một tầm nhìndanh từA person's feelings about the wider society and world they live in, and their place within it; a worldview, outlook.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mentalitéDạng gốc (base form)
  2. mentalitésSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápmentalité

Cùng gốc (doublet)mentality

Ví dụ

  • , , ( ) [...].

AI