Dịch

mentalism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Học thuyết cho rằng thực tại vật chất chỉ tồn tại nhờ nhận thức của tâm trídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The doctrine that physical reality exists only because of the mind's awareness.
  2. Các hoạt động như đọc suy nghĩ, đặc biệt là của người biểu diễndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Activities such as mind-reading, especially by performers.
  3. Sự áp bức dựa trên loại thần kinh hoặc trí thông minh nhận thứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Oppression on the basis of neurological type or perceived intelligence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mentalismDạng gốc (base form)
  2. mentalismsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

cùng gốc mentalism

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .. military's . […] , , .

AI