Nghĩa chính
- Trường hợp sở hữu của đàn ông: thuộc về một số hoặc tất cả con người namdanh từpossessive case of men: belonging to some or all male humans.
- Dạng tỉnh lược của men’s roomdanh từEllipsis of men’s room (“a lavatory intended for use by men”).
- Dạng tỉnh lược của men's departmentdanh từEllipsis of men's department (“an area selling clothing for adult males in a department store”).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| men's roomdanh từ | danh từ | Phòng vệ sinh dành cho nam giới sử dụng, thường bao gồm bồn tiểu và bệ toilet |
| dead men's shoesdanh từ | danh từ | Tài sản có nhiều người ngấp nghé; địa vị có nhiều người ngấp nghé |
| men's studiesdanh từ | danh từ | Lĩnh vực học thuật nghiên cứu các chủ đề liên quan đến nam giới, nam tính và mối quan hệ giữa giới tính và chính trị |
| dead men's fingersdanh từ | danh từ | Mang của cua ăn được |
| International Men's Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Là ngày lễ được tổ chức vào ngày 19 tháng 11, kỷ niệm những thành tựu văn hóa, chính trị của nam giới |
| dead men's bellsdanh từ | danh từ | Chiếc găng tay cáo |
| nine men's morrisdanh từ | danh từ | Trò chơi cờ bàn chiến lược cổ xưa dành cho hai người chơi, mỗi người có chín quân cờ và trong đó việc xếp thành một hàng gồm ba quân cờ của riêng mình sẽ loại bỏ một trong các quân cờ của người chơi kia |
| men's singles | Đơn nam |
Ví dụ
- ' , "' ?" . . "" "".
- ?
- .
Xuất hiện ở từ khác
- women'strái nghĩakhu đồ nam