Dịch

memedom

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc chất lượng của việc trở thành một memedanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being a meme.
  2. Thế giới của memedanh từkhông đếm được (uncountable)The world of memes.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , moment's .
  • , what’s ^([]) .
  • , , : , 10 , . .

AI