Dịch

melvin

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cú kéo quần từ trướcdanh từA wedgie performed from in front of the victim.
  2. Kẻ tẻ nhạt, mọt sáchdanh từA boring or nerdy person; a dweeb.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. melvinDạng gốc (base form)
  2. melvinsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ", ." " , ?" " ."Melvin, điều tôi tiếc nuối khi sống ở Nhật Bản là tính tâm linh.
  • ", ." " , , ?" "!"Melvin, sống ở Nhật Bản đối với tôi giống như ở trên một hành tinh khác.
  • ", ." ", ."Melvin, tôi nhớ âm thanh du dương và mạnh mẽ của những người nói tiếng Nhật.

AI