Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
melos
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Giai điệu trong âm nhạc Hy Lạp cổ đại
danh từ
The melody in Ancient Greek music.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
melos
melos
chisis
Vết nứt bẩm sinh ở mặt hoặc má
danh từ
Từ liên quan
(related word)
melic
melody
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Hy Lạp cổ
μέλος
mélos
AI
1
Giai điệu trong âm nhạc Hy Lạp cổ đại
1
Giai điệu trong âm nhạc Hy Lạp cổ đại
1
Giai điệu trong âm nhạc Hy Lạp cổ đại