Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
mellowing
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Quá trình thực hiện hoặc trở nên êm dịu
danh từ
The process of making or becoming mellow.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
mellowing
Dạng gốc
(base form)
mellowing
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
mellowing
mellow
Chín chắn
tính từ, động từ, danh từ
mellow
ly
Xem mellow
trạng từ
mellow
ness
Tình trạng chếnh choáng, tính chín chắn
danh từ
mellowing
ly
Để êm dịu
trạng từ
Xem thêm 1 từ
AI
1
Quá trình thực hiện hoặc trở nên êm dịu
1
Quá trình thực hiện hoặc trở nên êm dịu
1
Quá trình thực hiện hoặc trở nên êm dịu