Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Của, liên quan đến, hoặc thể hiện chủ nghĩa hắc tốtính từOf, relating to, or exhibiting melanism.
- U sầutính từMelanocratic.
- Sinh vật, chẳng hạn như bướm đêm, biểu hiện bệnh hắc tốdanh từA creature, such as a moth, exhibiting melanism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- melanicDạng gốc (base form)
- melanicsSố nhiều (plural)
- more melanicSo sánh hơn (comparative)
- most melanicSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Tóc đen
- black-haired
Ví dụ
- , , ; […]
Họ từ (word family)
cùng gốc melanicNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha