Dịch

melanic

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Của, liên quan đến, hoặc thể hiện chủ nghĩa hắc tốtính từOf, relating to, or exhibiting melanism.
  2. U sầutính từMelanocratic.
  3. Sinh vật, chẳng hạn như bướm đêm, biểu hiện bệnh hắc tốdanh từA creature, such as a moth, exhibiting melanism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. melanicDạng gốc (base form)
  2. melanicsSố nhiều (plural)
  3. more melanicSo sánh hơn (comparative)
  4. most melanicSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Tóc đen
  1. black-haired

Ví dụ

  • , , ; […]

AI