Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
meetly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Thích hợp, thích đáng
trạng từ
fitly; suitably; properly
Nguồn gốc
(etymology)
meet
+
-ly
Ví dụ
You
can
do
better
yet
:
but
this
is
meetly
.
AI
1
Thích hợp
1
Thích hợp
1
Thích hợp