Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
meet with someone
UK
/ˈ
m
iː
t
w
ɪ
ð
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
/
US
/ˈ
m
i
t
w
ɪ
θ
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
/
Nghĩa chính
1
Họp bàn với ai đó
Ví dụ
The
manager
will
meet
with
someone
from
sales
.
Người quản lý sẽ họp bàn với ai đó từ bộ phận bán hàng.
Xuất hiện ở từ khác
meet
kết hợp
họp bàn với ai đó
AI
1
Họp bàn với ai đó
1
Họp bàn với ai đó
1
Họp bàn với ai đó