Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
mediationally
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Về mặt hoặc bằng phương tiện hòa giải; bằng phương tiện gián tiếp
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In terms of or by means of mediation; by indirect means.
Nguồn gốc
(etymology)
mediational
+
-ly
AI
1
Về mặt hoặc bằng phương tiện hòa giải
1
Về mặt hoặc bằng phương tiện hòa giải
1
Về mặt hoặc bằng phương tiện hòa giải