Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dạng khác của Meccadanh từAlternative form of Mecca.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- meccaDạng gốc (base form)
- meccasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| balm of Meccadanh từ | danh từ | Balm of Gilead, một loại nước hoa hiếm được nhắc đến trong Kinh thánh |
| Mecca Provincedanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Mecca |
| all roads lead to Meccacụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với all roads lead to Rome |
| Mecca balsamdanh từ | danh từ | Balm of Gilead, một loại nước hoa hiếm được nhắc đến trong Kinh thánh |
| balsam of Meccadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với balm of Mecca |
| Great Mosque of Meccadanh từ riêng | danh từ riêng | Masjid al-Haram; Haram Mosquechưa dịch |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nơi hội tụ
- Nơi hội tụ, chốn hành hương; a place to which a group of people (for example shoppers) are drawn.
Họ từ (word family)
cùng gốc meccaNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy đã hành hương tiểu umrah ở Mecca.
- .Mecca là một địa linh thiêng.
- .Muhammad sinh ra ở Mecca.