Dịch

mecca

B2danh từ (noun)
US/ˈmɛkə/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dạng khác của Meccadanh từAlternative form of Mecca.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. meccaDạng gốc (base form)
  2. meccasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

balm of Meccadanh từBalm of Gilead, một loại nước hoa hiếm được nhắc đến trong Kinh thánh
Mecca Provincedanh từ riêngĐồng nghĩa với Mecca
all roads lead to Meccacụm từĐồng nghĩa với all roads lead to Rome
Mecca balsamdanh từBalm of Gilead, một loại nước hoa hiếm được nhắc đến trong Kinh thánh
balsam of Meccadanh từĐồng nghĩa với balm of Mecca
Great Mosque of Meccadanh từ riêngMasjid al-Haram; Haram Mosquechưa dịch

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nơi hội tụ
  1. Nơi hội tụ, chốn hành hương; a place to which a group of people (for example shoppers) are drawn.

Họ từ (word family)

cùng gốc mecca

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy đã hành hương tiểu umrah ở Mecca.
  • .Mecca là một địa linh thiêng.
  • .Muhammad sinh ra ở Mecca.

AI