Dịch

meal prep

danh từ (noun)
/ˈmiːlˌpɹɛp/

Nghĩa chính

  1. Quá trình lập kế hoạch và chuẩn bị trước bữa ăn, thường là trong cả tuần và bảo quản chúng trong các hộp đựng như tupperware để làm lạnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The process of planning and preparing meals in advance, typically for an entire week, and storing them in containers such as tupperware for refrigeration.

Ví dụ

  • .

AI