Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mead-bench
danh từ
(noun)
/ˈ
m
iː
d
b
ɛ
n
t
͡
ʃ
/
Nghĩa chính
1
Chiếc ghế dài trong sảnh đồng cỏ
danh từ
A bench in a mead hall.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
mead-bench
Dạng gốc
(base form)
mead-bench
es
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Anh cổ
medusetl
Ví dụ
Gold
is
a
constant
element
,
gleaming
solidly
in
underground
vaults
,
on
the
breasts
of
queens
or
the
arms
and
regalia
of
warriors
on
the
mead-benches
.
AI
1
Chiếc ghế dài trong sảnh đồng cỏ
1
Chiếc ghế dài trong sảnh đồng cỏ
1
Chiếc ghế dài trong sảnh đồng cỏ