Nghĩa chính
- Họ người Scotlanddanh từ riêngA Scottish surname from Scottish Gaelic, variant of Mac Kenzie.
- Tên nữdanh từ riêngA female given name transferred from the surname, variant of MacKenzie.
- Chai rượu vang lớndanh từA large Bordeaux wine bottle with the capacity of about 5 liters, equivalent to 6⅔ standard bottles.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- McKenzieDạng gốc (base form)
- McKenziesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| McKenzie Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Shire of Mount Alexander, miền trung Victoria, Úc |
| McKenzie Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Thành phố Nông thôn Horsham, phía tây Victoria, Australia |
| McKenzie Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 53 quận ở Bắc Dakota, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Thành phố Watford |
| McKenzie frienddanh từ | danh từ | Người trực tiếp hỗ trợ đương sự tại tòa án thông luật, cho dù có đủ điều kiện về mặt pháp lý hay không |
| McKenzie CreekMcKenzie Hill | Chưa có nghĩa |