maud
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khăn choàng xám, khăn kẻ sọcdanh từA grey plaid once worn by shepherds in Scotland and Northumbria.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- maudDạng gốc (base form)
- maudsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Queen Maud Landdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực được Na Uy tuyên bố là lãnh thổ phụ thuộc, ở phía đông Nam Cực |