maudlinism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính ủy mị, tính hay khóc lóc sướt mướtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A maudlin condition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- maudlinismDạng gốc (base form)
- maudlinismsSố nhiều (plural)