Dịch

maudlinism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính ủy mị, tính hay khóc lóc sướt mướtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A maudlin condition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. maudlinismDạng gốc (base form)
  2. maudlinismsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , . […]

AI