Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
maty
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thân mật, thân thiết
danh từ
A native house servant in India.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
maty
Dạng gốc
(base form)
mat
ies
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
maty
mat
ily
Thân thiện, như một người bạn đời
trạng từ
Ví dụ
MATY
,
in
the
Madras
Presidency
,
a
house
servant
who
cleans
up
AI
1
Thân mật
1
Thân mật
1
Thân mật