matronage
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cơ thể tập thể của những người vợdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The collective body of matrons.
- Trạng thái trở thành một người vợdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being a matron.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- matronageDạng gốc (base form)
- matronagesSố nhiều (plural)