matrilocality
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tình trạng vợ chồng ở chung với gia đình vợdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being matrilocal, for a married couple to be living with the family of the wife.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha