Dịch

material world

UK/məˈtɪə.ɹi.əl ˈwɜːld/US/məˈtɪɹ.i.əl ˈwɜɹld/

Nghĩa chính

  1. Thế giới vật chất

Ví dụ

  • .Tiểu thuyết đối lập thế giới vật chất với thế giới tinh thần.

AI