Dịch

material impact

US/məˈtɪɹ.i.əl ˌɪmˈpækt/

Nghĩa chính

  1. Ảnh hưởng lớn

Ví dụ

  • .Luật mới có ảnh hưởng lớn đến các doanh nghiệp địa phương.

AI