Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
massy
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
m
æ
s
i
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Thô, to lớn
tính từ
Heavy; massive.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
massy
Dạng gốc
(base form)
mass
ier
So sánh hơn
(comparative)
mass
iest
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Anh trung đại
massy
Ví dụ
Brown
accompanied
his
jolly
landlord
and
the
rest
of
his
friends
into
the
large
and
smoky
kitchen
,
where
this
savoury
mess
reeked
on
an
oaken
table
,
massy
enough
to
have
dined
Johnnie
Armstrong
and
his
merry-men
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
massy
massy
more
Hầm ngục của một lâu đài
danh từ
mass
ily
Một cách đại chúng
trạng từ
mass
iness
Trạng thái hoặc chất lượng của sự đông đảo; sự nặng nề
danh từ
Từ liên quan
(related word)
massic
AI
1
Thô
1
Thô
1
Thô