Dịch

mass extinction event

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một trong năm sự kiện lịch sử trong đó Trái đất trải qua sự mất mát ∼75% tổng số loài trong khoảng thời gian địa chất dưới 3 triệu năm, sự kiện gần đây nhất là sự kiện tuyệt chủng kỷ Phấn trắng-Cổ sinh 66 triệu năm trướcdanh từOne of five historical events in which the Earth experienced a loss of ∼75% of all species over a geological interval of less than 3 million years, the most recent being the Cretaceous–Paleogene extinction event 66 million years ago.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mass extinction eventDạng gốc (base form)
  2. mass extinction eventsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • “ , ,” . “ , , , , , .”
  • .

AI